| sức lực | dt. Sức mạnh của thân-thể, tay chân: Sức-lực va mạnh lắm // (B) Giàu-có: Nhà sức-lực. |
| sức lực | - Khả năng hoạt động mạnh của cơ thể : Người có sức lực. |
| sức lực | dt. Sức của con người nói chung: sức lực dẻo dai o đóng góp nhiều tiền của và sức lực. |
| sức lực | dt Khả năng hoạt động mạnh mẽ: Với Người, cách mạng phải dựa vào chính sức lực của ta (VNgGiáp). |
| sức lực | dt. Sức mạnh của thân-thể: Sức-lực tuổi trẻ. |
| sức lực | .- Khả năng hoạt động mạnh của cơ thể: Người có sức lực. |
| sức lực | Sức khoẻ: Người có sức-lực. |
Minh đã toan đứng dậy bỏ đi nhưng hình như sức lực đã tiêu tan hết rồi. |
| Dồn hết sức lực , chuẩn bị đầy đủ lương thực và vũ khí , ta làm một mũi nhọn đánh thẳng xuống Kiên thành lập căn cứ tại đó , rồi theo đường sông ta tiến thẳng xuống phủ. |
| Sau khi tận hưởng sự êm ái của giàu sang , anh ta đứng dậy , nắm lưng ghế , dùng hết sức lực dơ lên cao , ném mạnh vào vách. |
Tôi còn sức lực , tôi phải làm thuê làm mướn kiếm ăn , không ai bắt tôi được. |
Ông còn sức lực thật không ? Sao lại không ? Thế thì càng tốt. |
Sài cố dồn sức lực , cố phồng mình lên để cái phần sống ở chỗ đông người , chỗ ban ngày được khen ngợi trầm trồ , còn ban đêm với riêng mình , nó tự giết đi những xao xuyến thèm khát một hạnh phúc thực sự. |
* Từ tham khảo:
- sức mấy
- sức mua
- sức sản xuất
- sức sống
- sức vóc
- sực