| sức mạnh | dt. Sự mạnh-mẽ, có thể đương nổi nhiều việc nặng-nề hay khó-khăn: Sức mạnh con người; sức mạnh của hai tay; sức mạnh của trâu bò; sức mạnh của máy-móc //(B) Sự quyến-rủ mạnh, đảm-đương nổi: Sức mạnh của kim-tiền, của lời nói, của sắc đẹp // tt. Mạnh-mẽ, có sức khoẻ: Tuy gầy chớ sức mạnh lắm. |
| sức mạnh | - d. Khả năng tác động mạnh mẽ đến những người khác, đến sự vật, gây tác dụng ở mức cao. Đoàn kết là sức mạnh. Sức mạnh của tình yêu. Bị sức mạnh của đồng tiền cám dỗ. |
| sức mạnh | dt. Khả năng tác động mạnh, gây ra tác dụng ở mức cao: đoàn kết là sức mạnh o sức mạnh của tinh thần yêu nước o sức mạnh của đồng tiền. |
| sức mạnh | dt 1. Khả năng gây tác dụng ở mức cao, xuất phát từ năng lực, trí tuệ đạo đức: Nguồn gốc của sức mạnh là quyết tâm đánh và thắng (PhVĐồng). 2. Khả năng tác động mạnh mẽ: Sức mạnh của ái tình; Sức mạnh của tập quán. |
| sức mạnh | dt. 1. Sự mạnh-mẻ của thân thể: Sức mạnh của một võ-sĩ // Sức mạnh lực sĩ. 2. Sức khoẻ: Hỏi thăm cha mẹ có được sức-mạnh không. |
| sức mạnh | .- d. 1. Khả năng gây tác dụng ở mức cao, xuất phát từ vật chất, trí tuệ, đạo đức: Sức mạnh của gió bão; Sức mạnh của khoa học; Sức mạnh của ý chí. 2. Khả năng cưỡng bức, tác dụng thường ngoài ý thức con người: Sức mạnh của phong tục tập quán. |
| sức mạnh | Sức khoẻ của gân cốt: Sức mạnh địch được nhiều người. Nghĩa rộng: Thế-lực mạnh: Văn-minh âu-châu có cái sức mạnh tràn khắp thế-giới. |
| Chàng cũng không hiểu rõ tại sao , nhưng có một sức mạnh ngăn chàng làm việc đó. |
Trương ngủ thiếp đi , chàng nhìn thấy mình cứ cố nhoi lên để tránh mũi dao mà Thu đưa vào cổ mình , nhưng có một sức mạnh ghê gớm giữ chặt lấy chàng , đè nặng hai bên ngực. |
| Bắt đầu từ đó , em bước dần mãi vào con đường nhơ nhuốc... cho đến ngày nay... Nhiều lúc em muốn trở về với cái đời trong sạch kia , nhưng không thể nào được nữa , hình như có một sức mạnh vô hình bắt em phải sống , phải mãi sống với đời khốn nạn này. |
| Nàng vẫn tự hỏi : Cái gì bắt ta phải đau đớn , khổ nhục mãi mãi ? Cái cớ hy sinh để được vừa lòng mẹ trước kia bây giờ không đủ sức mạnh để dìu dắt nàng nữa. |
Ðã hơn một tháng nay , Giao cố sức chống lại với cái sức mạnh của ái tình , nó như ngọn sóng gió muốn lôi cuốn chàng đi. |
| Có khi chàng giữ hai , ba ngày không sang nhà bạn nhưng cái vẻ đẹp kia , đôi má hồng , hai con mắt sáng kia như có sức mạnh bắt chàng không thể nào quên được. |
* Từ tham khảo:
- sức mua
- sức sản xuất
- sức sống
- sức vóc
- sực
- sực