| sư nữ | dt. Cô vãi, người đàn-bà tu theo đạo Phật. |
| sư nữ | - Người phụ nữ tu hành đạo Phật. |
| sư nữ | dt. Sư thuộc giới nữ. |
| sư nữ | dt Phụ nữ tu hành đạo Phật: Chùa ấy có một sư nữ trụ trì. |
| sư nữ | dt. Nht. Sư-ni. |
| sư nữ | .- Người phụ nữ tu hành đạo Phật. |
| Dũng đi qua một cái vườn rộng , vừa vào đến gần chùa , thì một vị sư bà chạy ra nói : Ấy chết mời thầy ra ngay cho , chùa này là chùa sư nữ ở. |
Dũng như không để ý đến người sư nữ , lại vờ nhìn bia. |
| Chàng thoáng thấy một vẻ đẹp oanh liệt , lạ lùng hiện trên nét mặt dịu dàng của người sư nữ đã điềm tĩnh tìm cách cứu chàng , che chở chàng như một người chị. |
Và tiếng người sư nữ đáp lại : Chùa này lúc nào cũng đóng cửa , ai vào được đây. |
Bây giờ Dũng mới để ý đến giọng thanh tao của vị sư nữ , đến đôi bàn tay xinh xắn , trắng trẻo đương nhẹ nhàng xếp lại mấy phẩm oản , và đôi bàn chân nhỏ nhắn trong dép da mộc mạc. |
| Dũng biết là đã đến lúc từ biệt hai nhà sư : tuy ra ngoài chưa chắc thoát khỏi những nơi canh phòng , nhưng Dũng biết rằng không thể nào đêm hôm ở lại trong chùa , chỉ có một mình mình với hai sư nữ. |
* Từ tham khảo:
- sư phạm
- sư phú
- sư phụ
- sư sãi
- sư sinh
- sư tàng