| sống trâu | dt. (qs) Đỉnh đồi hoặc núi có dốc cong hai bên. |
| sống trâu | - Chỗ gồ ghề trên đường cái : Đường có nhiều sống trâu. |
| sống trâu | dt. Chỗ gồ cao lên theo chiều dọc của đường đất, ví như sống lưng con trâu: đường sống trâu. |
| sống trâu | dt Chỗ gồ ghề trên đường cái: Đường nhiều sống trâu, đi xe đạp ban đêm dễ ngã. |
| sống trâu | .- Chỗ gồ ghề trên đường cái: Đường có nhiều sống trâu. |
| Sáu người thợ mộc ăn uống ở nhà no nê rồi như lũ thợ cày , đang ngồi bó gối chờ đợi trên những tảng đá sống trâu trơn lạnh. |
| Cá biệt xuất hiện những ssống trâunhư vồng khoai lang ngay trên mặt đường gây mất an toàn cho người đi đường , đặc biệt là người đi xe máy không để ý dễ lao xuống ruộng. |
| Trời mưa , người dân tham gia giao thông trên đường 387 càng khó khăn Trao đổi với chính quyền địa phương , ông Ngô Sỹ Cường , Chủ tịch UBND xã Nghĩa Lộc cho biết , trước Tết , chúng tôi thuê máy gạt những chỗ ssống trâu, rải đá vào các ổ gà nhưng cũng được một thời gian thì mặt đường trở lại như cũ. |
| Đường ssống trâuxin thu thêm phí : Bất khả kháng? |
| Đường "ssống trâu xin thu thêm phí : Chuyện ngược đời Đường hằn lún sống trâu : Tập đoàn Sơn Hải đã vào cuộc Chia sẻ thêm về lý do đề nghị tăng mức thu phí , ông Đào Văn Chiến cho hay , việc VIDIFI đề nghị tăng mức thu phí trên Quốc lộ 5 là thực hiện theo đúng hợp đồng BOT Dự án đường cao tốc Hà Nội Hải Phòng đã ký từ năm 2007. |
| Đến tháng 5.2015 , chủ đầu tư tiếp tục cho cào bóc lớp ssống trâutrồi lên gần như toàn tuyến. |
* Từ tham khảo:
- sống vô gia cư chết vô địa táng
- sộng
- sốp-phơ
- sộp
- sộp
- sộp