Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sóng soài
- Nói nằm dài và duỗi chân thẳng ra: Ngã sóng soài.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sóng soài
Nh. Sóng sượt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
sóng soài
trgt
Nói nằm dài, duỗi thẳng chân:
Nó đau quá, nằm sóng soài (NgCgHoan).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
sóng soài
.- Nói nằm dài và duỗi chân thẳng ra:
Ngã sóng soài.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
sóng sượt
-
sóng thần
-
sóng thu
-
sóng tình
-
sóng to gió cả
-
sóng to gió lớn
* Tham khảo ngữ cảnh
Người thanh niên bị "ba đơ xốc" húc ngã , nằm
sóng soài
trên vệ đường , máu tóe ra từ bả vai và đầu gối.
Người đàn bà ngã
sóng soài
.
Bỗng ông ta ngã
sóng soài
ra đất.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sóng soài
* Từ tham khảo:
- sóng sượt
- sóng thần
- sóng thu
- sóng tình
- sóng to gió cả
- sóng to gió lớn