| sóng đôi | trt. Song-song, cùng đi đôi với nhau Đi sóng đôi, làm sóng đôi. |
| sóng đôi | tt. Song song thành một đôi với nhau: đi sóng đôi. |
| sóng đôi | đgt, trgt Nói hai người đi song song với nhau hoặc hai sự việc tương đương: Không được đi sóng đôi bên đường (Sơn-tùng). |
| Đọc văn Nguyễn Tuân luôn luôn cảm thấy hình thức đứng ra thách thức với nội dung , giữa hình thức với nội dung vừa sóng đôi nhau , vừa đuổi bắt nhau. |
| Quy chế cũng buộc người đi bộ phải nép vào hai bên , giữa đường dành cho người cưỡi ngựa và xe bò ; cưỡi ngựa trên phố không được sóng đôi. |
Dưới nước không cho chỗ nào cứ hiểm , Trên cạn không để xe nào sóng đôi. |
| Và bây giờ... hắn lại trở về với đất đai... Thôi , thế cũng gọi là ổn phải không anh? Chúng tôi cùng bươsóng đôiôi ra đường cái. |
| Một hôm có hai con diều sóng đôi bay qua , Biền giương cung nhắm bắn , khấn rằng : "Nếu ta sau này được quý hiển thì phải bắn trúng" rồi bắn một phát tên trúng cả hai con. |
| Họ lên xe , sóng đôi đạp tiếp , vẫn vèo vèo nhưng đủ để cuộc trò chuyện mở rộng biên độ. |
* Từ tham khảo:
- sóng hạ âm
- sóng lừng
- sóng ngang
- sóng ngầm
- sóng ra-đi-ô
- sóng sánh