| sơn hồ | - Núi giả và hồ đào ra để làm cảnh |
| sơn hồ | dt (H. hồ: hồ) Núi non bộ và hồ sen: Có thảo thụ, có sơn hồ, cho nàng ra đó giữ chùa chép kinh (K). |
| Thượng tá Nguyễn Phú Oai , Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự (CHQS) huyện Kỳ Ssơn hồhởi : Mấy tháng qua , anh em đơn vị về đây cùng ăn , cùng ở , cùng lao động với bà con. |
| Dòng điện từ hệ thống điện lưới quốc gia đã được kéo ra đảo , họ không còn phải chịu cảnh đêm xuống phải sống chung với ánh đèn dầu hiu hắt ; hoặc chiếc bóng điện le lói được thắp bằng ắc quy ; những bóng điện thắp bằng máy chạy dầu diezel , bữa có bữa không Người dân Lý Ssơn hồhởi sắm đồ điện dân dụng phục vụ đời sống , sinh hoạt hằng ngày. |
* Từ tham khảo:
- tễnh toãng
- tệp
- tết
- tết
- tết
- tết dương lịch