| sở nhu | dt. Vật mình (hay ai khác) cần dùng Các thủ sở-nhu (Ai cũng hưởng đủ thứ cần dùng). |
| Đồng thời đẩy nhanh tiến độ quy hoạch sản xuất nông nghiệp trên cơ ssở nhucầu thị trường và lợi thế từng vùng , sử dụng đất nông nghiệp tiết kiệm , có hiệu quả , sao cho vẫn giữ 3 ,8 triệu héc ta để trồng lúa , nhưng quy hoạch chuyển một số diện tích sang các cây trồng khác có thu nhập cao hơn , có đầu ra ổn định trong 10 đến 15 năm để nông dân tích lũy vốn. |
| Bộ GD ĐT vừa cho phép Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng thí điểm đào tạo trình độ ĐH ngành giáo dục mầm non , chỉ tiêu đào tạo được giao trên cơ ssở nhucầu nhân lực của địa phương. |
| Liên quan đến việc ông Vũ Quang Hải ở lại Sabeco , báo Dân trí dẫn lời một vị lãnh đạo công ty này cho biết , Sabeco đã nhận đc văn bản của Bộ Công Thương và sẽ xem xét bố trí công việc cho ông Vũ Quang Hải trên cơ ssở nhucầu sắp xếp nhân sự , nguyện vọng của ông này. |
| Các tỉnh còn lại thực hiện Đề án theo Quyết định số 404/QĐ TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 20 3 2014 dựa trên cơ ssở nhucầu và tình hình thực tế của từng địa phương. |
* Từ tham khảo:
- cà phê vối
- cà-ra-hoách
- cà-ra-vát
- cà rà
- cà rà cưởi rưởi
- cà ràng