| sở kỳ | dt. Điều mong-mỏi của mình hay của người nào Bất-đạt sở-kỳ. |
| sở kỳ | dt. Điều mình mong mỏi. |
| Sau chuyến đi của Bộ trưởng Nguyễn Chí Dũng , hoàn toàn có cơ ssở kỳvọng một làn sóng đầu tư mới từ đất nước mặt trời mọc vào Việt Nam sẽ tiếp diễn mạnh mẽ trong thời gian tới. |
| Tốc độ tăng trưởng huy động vốn của toàn hệ thống năm 2015 được kỳ vọng đạt gần 15% ; tăng trưởng tín dụng kỳ vọng đạt gần 17% ; cơ cấu nguồn vốn huy động có sự dịch chuyển dần sang các kỳ hạn dài Trên cơ ssở kỳvọng về tốc độ tăng trưởng huy động vốn của từng TCTD , tốc độ tăng trưởng huy động vốn bình quân toàn hệ thống trong cả năm 2015 dự kiến đạt 14 ,89% cao hơn so với kỳ vọng của cùng kỳ năm trước (14 ,4%) và kỳ vọng ghi nhận tại cuộc điều tra cuối năm 2014 (14 ,35%). |
* Từ tham khảo:
- ăn đợi nằm chờ
- ăn đơm nói đặt
- ăn đụng
- ăn đút ăn lót
- ăn đưa xuống, uống đưa lên
- ăn được ngủ được là tiên