| sọ khỉ | dt. Phần xương sọ người ta, u tròn ở phía sau, trên ót Đầu không sọ khỉ (tức đầu giẹp) // (thực) Loại cây to, cao đến 20 m, lá kép, thứ-diệp không nhọn, hoa tứ-phần vàng, trái to lối 4 cm, hột nâu có cánh. |
| Trên vách lều đóng đầy mồ hóng đen sì , một chùm xương sọ khỉ ước chừng vài mươi cái treo lủng láng cạnh những đầu con nhọ nồi khô , những chân tay khỉ , tay chân dọc xâu từng đôi một , gác trên đoạn sào nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- thi hài
- thi hành
- thi hào
- thi hội
- thi hơi với giải
- thi hứng