| so dây | đt. C/g. Lên dây đàn rồi dạo thử. |
| so dây | đt. Nói lên dây đờn cho hoà hợp. |
| Không biết nó có hiểu không , mà nó nói : Ngạn hát cho Hà Lan nghe đi ! Tôi so dây đàn , hỏi : Hà Lan muốn nghe bản gì? Bản "Có một ngày như thế" của Cung Tiến. |
| Dũng chẳng thèm để ý đến vẻ sượng sùng của tôi , nó bước lại góc phòng , cầm lên cây guitar điện , hí hoáy so dây. |
Lòng dạt dào , tôi so dây và khẽ hát : Có phải em vừa mới hiện ra Từ trong xa thẳm của hôm qua Y như cô Tấm ngày xưa ấy Tiếc nuối làm chi trái thị già Trà Long lần theo tiếng hát , đến ngồi bên tôi. |
Cung đàn nào đã so dây. |
| Nhiêm so dây và bắt đầu đàn. |
| Hoạn Thượng thư bấm bụng nuốt hận , dại gì vạch áo cho người xem lưng... Hai con hát lại so dây tấu khúc Dương hòa , những âm giai vui tươi , đầm ấm vút lên. |
* Từ tham khảo:
- hụt
- hụt đỏi
- hụt hơi
- huy
- huy
- huy