| sơ cấp | dt. Bậc đầu Toà sơ-cấp, trường sơ-cấp. |
| sơ cấp | - tt (H. sơ: bắt đầu; cấp: bậc) ở bậc thấp nhất: Trình độ sơ cấp về kĩ thuật. |
| sơ cấp | dt. Bậc thấp nhất trong hệ thống phân trình độ; phân biệt với trung cấp, cao cấp: trình độ sơ cấp. |
| sơ cấp | tt (H. sơ: bắt đầu; cấp: bậc) ở bậc thấp nhất: Trình độ sơ cấp về kĩ thuật. |
| sơ cấp | dt. Bậc đầu // Toà án sơ cấp, toà án xử những tội nhẹ, những tội vi-cảnh. |
| sơ cấp | .- Bậc đầu tiên, bậc thấp nhất: Trường sơ cấp. |
| sơ cấp | Bậc đầu: Toà án sơ-cấp. |
| Số còn lại đi trung cấp , sơ cấp. |
| Bậc đại học vẫn giữ nguyên nhưng người ta xóa bỏ bậc cao đẳng thay vào đó hệ trung cấp và sơ cấp. |
| Học sơ cấp , trung cấp hay đại học đều được học bổng và tiêu chuẩn lương thực cung cấp là 17kg. |
| Phan vừa học xong lớp sơ cấp nuôi dạy trẻ. |
Đàn dương cầm không hề rẻ , nhưng khi biết trong số sinh viên của mình có một cô gái sáu tuổi đã biết chơi organ , được học sơ cấp ở Nhạc viện , mười hai tuổi biết chơi dương cầm , ông đầu tư sắm một chiếc bằng tiền trích từ đề tài nghiên cứu cấp bộ của mình. |
| Cũng theo Luật sư Bình , hiện tại theo Luật Đất đai hoặc Nghị định 43/2014/NĐ CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai có quy định là việc nếu người dân đã sử dụng diện tích đất ổn định , lâu dài , không xảy ra tranh chấp , không bị xử phạt về việc xây dựng , lấn chiếm đất... thì người dân có quyền thực hiện kê khai để làm hồ ssơ cấpGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất. |
* Từ tham khảo:
- sơ cua
- sơ cứu
- sơ đẳng
- sơ đồ
- sơ đồ khối
- sơ đồ mạch điện