| sinh chuyện | đgt. 1. Làm sinh ra chuyện lôi thôi rắc rối: chớ nói chuyện ấy mà sinh chuyện. 2. Kiếm cớ gây rắc rối cho người khác: Đừng có sinh chuyện! |
| sinh chuyện | đgt Gây rắc rối: Hễ nó về đến nhà là nó sinh chuyện. |
| sinh chuyện | đt. Kiếm chuyện. |
Trác cố ngọt ngào phân giải , nhưng mợ phán cũng chẳng nghe : Mày đi hàng năm , bảy ngày , chơi cho chê cho chán rồi bây giờ vác mặt về đây mày còn ssinh chuyệnvới bà ? Trác chẳng nói gì , cúi mặt vò quần áo ; mợ phán ra tận nơi cầm đầu , bẻ vặn lên rồi chõ mồm hẳn vào mặt nàng : Từ bận sau mẹ mày ốm chứ mẹ mày chết , mày cũng phải ở nhà hầu hạ bà , rửa trôn rửa đít cho con bà. |
| Bởi thế nên nhiều khi mợ đã ssinh chuyệnxô xát cả với chồng. |
| Trác vừa đẻ được gần tuần lễ , mợ phán đã tìm cách sinh chuyện với nàng , vì cũng như mấy năm trước , mợ không muốn nàng được an nhàn vì sinh nở. |
| Dũng lo ngại nhìn bà Hai đoán chắc bà sẽ sinh chuyện nói đay nghiến ông tuần như mọi lần. |
Hiền mở to mắt nhìn Dũng nói : Ô hay ! Dũng muốn nói nữa để cho đỡ bớt nỗi tức bực vô cớ rạo rực trong lòng nhưng chàng cố igữ lại vì chàng sợ nói ra thành sinh chuyện với Hiền , người mà chàng vẫn yêu nhất trong nhà. |
| Tại tôi tò mò mà sinh chuyện đấy thôi. |
* Từ tham khảo:
- sinh con đẻ cái
- sinh cơ lạc nghiệp
- sinh cơ lập nghiệp
- sinh cư tử táng
- sinh diện
- sinh diệt