| siển | tt. C/g. Thiển, nông-cạn, vụng-về Thô-siển, tài sơ trí thiển. |
siển^?n Lở mồ côi nghèo khó đi ở cho Sơ Sán nhưng bị đối đãi không tốt , trừ có vợ Sơ Sán thường cưu mang anh. |
| Một hôm Sơ Sán mua được con cá chép bảo siển Lở làm thịt. |
Sơ Sán thâsiển^?n Lở bị đuổi mà lại trở nên khá giả , nên nhận lời đến ăn cơm. |
| Nhớ lời dặn của cô gái , siển Lở bằng lòng , hai bên bèn làm giấy ký nhận. |
| siển Lở lĩnh lấy cơ nghiệp Sơ Sán và người vợ hắn mà trước đây vẫn có bụng tốt đối với mình. |
* Từ tham khảo:
- lợi quyền
- lợi suất
- lợi thế
- lợi tiểu
- lợi tức
- lơm