| sỉa | tt. Sưng, phù hai chân khi có thai Bị sỉa, sỉa hai chân cả tháng nay. |
| sỉa | đt. Sẩy, vô-ý lọt xuống. |
| sỉa | - đg. Nh. Sẩy: Sỉa chân xuống ruộng. |
| sỉa | đgt. Thụt xuống hố hay chỗ bùn nước khi đang đi: sỉa chân xuống hố. |
| sỉa | tt. Trượt, vọt: bắn sỉa ra ngoài. |
| sỉa | đgt Thụt xuống: Bánh xe hơi sỉa xuống hố. |
| sỉa | tt Như sưng: Mặt sưng mày sỉa (tng). |
| sỉa | đt. Thọt chân xuống chỗ bùn, xuống nước hay vào lỗ: Bị sỉa xuống mương. |
| sỉa | dt. (y) Chứng thũng chân hay thũng mặt sau khi đau hay sau khi đẻ: Bị sỉa // Sỉa chân. |
| sỉa | .- đg. Nh. Sẩy: Sỉa chân xuống ruộng. |
| sỉa | Cũng nghĩa như “sẩy”: Sỉa chân xuống ao. Sỉa xuống. |
| Mày để cá vào mâm thì mày phải đậy ngay lại chứ ! Còn kênh kiệu sai ai ? Thằng nhỏ được mợ phán bênh vực , lại càng nói to , vừa nói vừa ssỉavào mặt nàng : Cô ác vừa vừa chứ , cô làm không nên cô còn đổ cho tôi. |
Anh đi đâu sa quán sỉa cầu Mẹ thầy lau nước mắt , biết con đâu mà tìm. |
| Nhưng người nọ cứ tru tréo ầm ĩ , sỉa sói vào mặt Bính , vừa rủa sả... Ván gác dận sầm sầm. |
| Những tia mưa phùn cứ nhè mặt nó tới tấp sỉa vào. |
| Tư lập lơ run run sỉa 16 tờ bạc giấy. |
| Chờ Tư sỉa tiền xong , Năm Sài Gòn đưa mắt nhìn Tám đứng bên người lính thủy. |
* Từ tham khảo:
- sịa
- sịa
- sích
- sích-ma
- sịch
- sịch sịch