| si tình | tt. Yêu thương mù-quáng, say-mê đắm-đuối việc ái-tình: Kẻ sinh tình. |
| si tình | - tt. Mê mẩn, ngây dại vì tình yêu: kẻ si tình. |
| si tình | tt. Mê mẩn, ngây dại vì tình yêu: kẻ si tình. |
| si tình | tt (H. si: ngốc; tình: tình yêu) Quá yêu đương đến mức mê muội, ngốc nghếch: Đường đường là một đấng nam nhi, sao lại si tình như thế?. |
| si tình | tt. Say mê về tình-ái, dễ bị say mê về tình ái: Kẻ si-tình. |
| si tình | .- Cg. Si. Có tính yêu đương đến độ mê mẩn như ngốc dại. |
| si tình | Nói người quá say mê về tình-ái: Người si tình. |
| Mùi nước hoa thơm nức , cộng thêm đôi mắt sáng ngời và đôi môi tươi thắm của Nhung làm chàng mơ mơ màng màng nghĩ đến những chuyện cổ tích mà yêu tinh quyến rũ khách si tình. |
| Cái uy lực của sắc đẹp và tính ưu việt của các điều kiện khác ở cô còn dư thừa đến mức nếu đem công bố mọi lỗi lầm của cô hàng chục năm qua thì vẫn có hàng chục thanh niên trai tráng danh vọng của thời nay kể cả kẻ tính toán và người si tình , tình nguyện chấp nhận tất cả để yêu cô một cách trân trọng. |
| Cái uy lực của sắc đẹp và tính ưu việt của các điều kiện khác ở cô còn dư thừa đến mức nếu đem công bố mọi lỗi lầm của cô hàng chục năm qua thì vẫn có hàng chục thanh niên trai tráng danh vọng của thời nay kể cả kẻ tính toán và người si tình , tình nguyện chấp nhận tất cả để yêu cô một cách trân trọng. |
| Trong hình ảnh thân thuộc của Nguyễn Bính , có hình ảnh anh chàng si tình cầm chiếc hộp sắt đầy những là thư tình dở hơi. |
| Chỉ còn thiếu nước Đồng chí Dung thử nói… Thú thật , em thích cứ như thế này hơn là bộ điệu lúc nào cũng si tình ảo não. |
| Lạng đang ngồi ngẩn người như ksi tình`nh bị thôi miên khi chợt nghe phái sau có bước chân ai đi gần lại. |
* Từ tham khảo:
- si
- sì-cút
- sì sì
- sì sụp
- sỉ
- sỉ