| sẽ sàng | Nh. Khẽ khàng. |
| sẽ sàng | tt, trgt Nhẹ nhàng: Nói sẽ sàng đủ nghe. |
| Ở cô hàng ít nói ấy , từ mái tóc dài đen lòa xòa ít được chải chuốt , cái dáng đi sẽ sàng như sợ đau lây mặt đất , nụ cười lặng lẽ giấu diếm , đến chiếc áo thâm tay dài rách ở cùi chỏ làm lộ một mảnh da trắng , tất cả , tất cả hợp nhau lại , không có chút mời mọc mà chỉ có sự cầu cứu che chở. |
| Dù đã ý tứ đi thật sẽ sàng để khỏi làm phiền mọi người , bước chân của ông cũng vang dội thành tiếng động lớn. |
| Con giúp cha đi ! Cha không còn nghĩ gì được nữa ! Kiên sẽ sàng bước ra khỏi buồng. |
| An chỉ ghi nhận được chung quanh có người vào người ra , tiếng nói thì thào , cử động sẽ sàng. |
| Lữ hiểu ngay trong cái bao lát hai người trai tráng vừa khom lưng sẽ sàng hạ đòn khiêng xuống đặt nhẹ giữa sân nắng , có một thứ gì đã thối rữa. |
Nếu mối quan hệ giữa Huệ và ông giáo vẫn như cũ , nghĩa là luôn luôn có khoảng cách trang trọng sẽ sàng giữa thầy và trò , giữa người bảo trợ và kẻ thất thế , thì bắt buộc ông giáo phải giữ đúng tôn ti , phép tắc của một lớp học. |
* Từ tham khảo:
- sẹ
- sẹ nước
- sẹ vòng
- séc
- séc bảo chi
- séc du lịch