| séc du lịch | dt. Séc dùng cho người đi du lịch ở trong nước hoặc ở nước: ngoài, cho phép người này có thể rút tiền ở các ngân hàng đại lí của ngân hàng phát hành séc. |
| Vẫn chưa đủ tiền , bà Isabelle tiếp tục lên sân bay Nội Bài để đổi sséc du lịchtrị giá 1.300 USD lấy hơn 22 triệu đồng tiền Việt Nam (vì theo quy định séc du lịch chỉ được đổi tại cửa khẩu). |
| Vào tháng 8 vừa qua , cả nhà Én nhỏ đã tới Prague , Cộng hòa Sséc du lịch. |
| Tội phạm rửa tiền nộp tiền mặt vào ngân hàng và đề nghị mua các công cụ tiền tệ có thể chuyển nhượng được ví dụ như sséc du lịch, hối phiếu Với thủ đoạn này , tội phạm có thể dịch chuyển tiền qua biên giới , tránh được sự kiểm soát của Hải quan. |
* Từ tham khảo:
- séc theo lệnh
- séc vô danh
- séc xác nhận
- sèm
- sém
- sen