| séc | dt. Ngân-phiếu: Ký séc, lãnh séc. |
| séc | - d. 1. Giấy của người có tiền gửi ngân hàng yêu cầu cho rút một phần tiền hoặc tất cả cho mình hoặc cho người có tên ghi trên đó. 2. Tấm phiếu ghi tổng số tiền mà khách hàng phải trả cho người bán hàng thông qua dịch vụ ngân hàng. |
| séc | dt. Tờ lệnh trả tiền vô điều kiện của người chủ tài khoản tiền gửi không kì hạn tại ngân hàng, yêu cầu ngân hàng chi trả số tiến ghi trên đó cho người hưởng. |
| séc | dt (Pháp: chèque) Giấy của chủ tài khoản yêu cầu ngân hàng cho rút một phần tiền hoặc tất cả cho mình hoặc cho người có ghi tên trong đó: Giữ cẩn thận tấm séc vì mất thì lôi thôi lắm. |
| séc | .- d. 1. Giấy của người có tiền gửi ngân hàng yêu cầu cho rút một phần tiền hoặc tất cả cho mình hoặc cho người có tên ghi trên đó. 2. Tấm phiếu ghi tổng số tiền mà khách hàng phải trả cho người bán hàng thông qua dịch vụ ngân hàng. |
| Áo sơ mi sáng lóa may đo thêu chữ K ở măng séc điệu kinh khủng , bộ vest màu ghi cứng đơ. |
| Từ lâu rồi , tôi vẫn muốn ra ngoài Hà Nội để làm phim , bộ phim Lời nói dối ngọt ngào vào dịp tết năm ngoái quay 7 ngày ở Hà Nội , một ngày bên Ssécnên tôi thấy chưa... đủ độ , vẫn muốn ra Bắc làm phim , muốn trở thành một cô gái Bắc thật sự. |
| Kết quả các cuộc bầu cử Quốc hội tại Đức , Pháp , Áo , Sséc... năm 2017 cho thấy xu hướng trỗi dậy của phe cánh hữu và dự đoán còn tiếp tục trong năm 2018 với cuộc bầu cử Quốc hội tại Hungary và Italy. |
| Son cũng cho thấy ông có thể giúp các doanh nhân theo đuổi những tham vọng lớn hay những giấc mơ đắt đỏ chỉ với một tấm sséc. |
| Các nhà khoa học ở Cộng hòa Sséccũng đã dùng điện não đồ để mô tả các tư thế trong yoga và kết luận tập yoga có thể dẫn tới sự nổ tung sóng não của những người đang yêu. |
| Ngoài các sự kiện trên , năm 2018 cũng là năm kỷ niệm 100 năm ngày Quốc khánh của các quốc gia Armenia , Azerbaijan , CH Sséc, Estonia , Gruzia , Latvia , Lithuania và Ba Lan. |
* Từ tham khảo:
- séc du lịch
- séc để trống
- séc theo lệnh
- séc vô danh
- séc xác nhận
- sèm