| sau lưng | trt. Phía sau một người hay một ngôi nhà: Va đứng sau lưng anh đó; va ở sau lưng rạp hát // Lén-lút, không ngay mặt: Nói sau lưng người ta mà hay-ho gì!. |
| Lúc chàng rửa tay , một đứa bé mà chàng đoán là em Thu chắp tay sau lưng , đứng dang hai chân tò mò nhìn chàng. |
| Trông sau lưng nhưng chàng cũng nhận được người ấy là Thu. |
| Lại còn khi lễ tơ hồng , người ta đặt nàng ngồi sau lưng Thân , nàng sắp lễ , thản nhiên , đứng lên ngồi ngang hàng với Thân. |
Thân , sau khi đã khoá cửa cẩn thận , tiến đến sau lưng nàng. |
| Rồi mơ mộng , Loan tưởng tượng người tình nhân đó giống Dũng... và thẫn thờ để tiếng sáo du dương đưa tâm hồn nàng phiêu lưu đến những cảnh mộng xa xăm... Mợ ngồi tính toán gì đấy ? Loan giật mình quay lại và cười khi thấy chồng đứng sau lưng. |
Có tiếng chân bước sau lưng , Loan không quay lại chỉ nghe tiếng chân bước cũng biết ngay là Dũng đến. |
* Từ tham khảo:
- vững tâm
- vững vàng
- vựng
- vựng
- vược
- vươn