| sâu độc | trt. C/g. Thâm độc, độc-ác không lường nổi: Ăn ở sâu độc. |
| sâu độc | - tt. 1. Nham hiểm và độc ác: mưu mô sâu độc. 2. Đau đớn và độc địa: lời châm biếm sâu độc. |
| sâu độc | tt. 1. Nham hiểm và độc ác: mưu mô sâu độc 2. Đau đớn và độc địa: lời châm biếm sâu độc. |
| sâu độc | tt ác một cách thâm hiểm: Mưu mô sâu độc. |
| sâu độc | tt. Thâm độc: Ăn ở sâu độc. |
| sâu độc | .- Thâm ác lắm: Mưu mô sâu độc . |
| Khách hàng khi mua bộ sản phẩm DeAura D or Mystere tại những trung tâm DeAura Spa sẽ được tặng liệu trình chăm sóc da chuyên ssâu độcquyền được nghiên cứu và tư vấn từ các chuyên gia hàng đầu ngành công nghiệp làm đẹp của Israel. |
| Hãy xem xét những thực phẩm yêu thích sau của bạn để tránh lựa chọn nó thường xuyên trong chế độ ăn uống vì nó có thể chứa lượng thuốc trừ ssâu độchại cho sức khỏe. |
| Vì thế , cách tốt nhất và đơn giản nhất là tránh ăn các thực phẩm hàng đầu thường bị nhiễm thuốc trừ ssâu độchại này hoặc tránh ăn rau quả trái vụ. |
| Tuy nhiên trong quá trình chiết xuất , loại hợp chất này có thể không loại bỏ được hoàn toàn thuốc trừ ssâu độchại còn tồn dư trong quá trình chăn nuôi cừu. |
* Từ tham khảo:
- sâu gai
- sâu hoáy
- sâu hoắm
- sâu keo
- sâu kín
- sâu lắng