| sáp ong | dt. Thứ sáp thiệt, lấy trong ổ (tổ) ong. |
| sáp ong | dt. Chất do mật ong tạo ra để làm tổ, mềm và dẻo, có thể dùng làm tá dược. |
| Chúng tôi ì ạch khiêng hai gùi mật và thúng sáp ong lên nhà rồi , mà vẫn không thấy bà tỏ vẻ gì quan tâm đến kết quả chuyến thu hoạch của tía con chúng tôi lắm. |
Bây giờ bụng đói cồn cào , tôi mới tiếc hai thùng mật và gùi sáp ong non... Đói cũng chẳng sao. |
| Khách sạn được xây hoàn toàn bằng chất liệu tự nhiên , tường bằng gạch bùn , nội thất bằng muối tảng , mái lợp lá cọ và được thắp sáng bằng nến sáp ong. |
| Những họa tiết sáp ong nhòe nhoẹt nước mắt. |
| Dịch chiết ssáp ong Bước đột phá mới từ thiên nhiên giúp lợi chắc , răng bền. |
| Dung dịch nha khoa từ dịch chiết ssáp ongBước đột phá mới trong bảo vệ răng lợi , ngăn ngừa nguy cơ mất răng sớm Sáp ong giúp kháng khuẩn và cung cấp dinh dưỡng cho lợi Để phòng ngừa các bệnh răng miệng , giảm nguy cơ mất răng , tại Việt Nam , giải pháp đang được các chuyên gia khuyến khích lựa chọn đó là sử dụng dung dịch nha khoa nguồn gốc tự nhiên. |
* Từ tham khảo:
- sạp
- sạp
- sạp kì nìn
- sát
- sát
- sát