| sạp | dt. Ván lót hoặc kệ thấp: Sạp thuyền, kê sạp, nằm sạp // Gian-hàng nhỏ ở chợ: Đấu-giá mướn sạp, choán sạp, thuế sạp. |
| sạp | trt. C/g. Rạp, sát xuống: Gió to, cây cỏ nằm sạp cả. |
| sạp | - d. Sàn bắc trong khoang thuyền: Ngồi trong sạp cho đỡ gió. - d. Điệu múa của dân tộc Thái và dân tộc Mường. |
| sạp | dt. 1. Sàn trong khoang thuyền. 2. Sàn ghép để nằm hay bày hàng hoá: sạp giường o sạp hàng. |
| sạp | dt. Điệu múa của dân tộc Thái và Mường: Bộ đội và dân bản cùng múa sạp. |
| sạp | tt. 1. Rạp, sát xuống mặt đất: Cây cối đổ sạp o té ngã sạp. 2. Thua, tan tác, thất bại thảm hại: Địch bị đánh sạp. |
| sạp | dt Sàn ghép bằng gỗ, bằng tre: Sạp thuyền; Sạp bày hàng. |
| sạp | dt Điệu múa phải nhảy qua những cái sào do người ta rung động theo điệu nhạc: Bộ đội múa sạp với các cô gái Mường. |
| sạp | dt. Sàn bắc để ngồi; sàn bắc ở trong khoang thuyền. |
| sạp | .- d. Sàn bắc trong khoang thuyền: Ngồi trong sạp cho đỡ gió. |
| sạp | .- d. Điệu múa của dân tộc Thái và dân tộc Mường. |
| sạp | Sàn bắc ở trong khoang thuyền để nằm, ngồi: Sạp thuyền. Ván sạp. Cất sạp lên để tát nước. |
| Ở đây bài trí có phần lịch sự hơn ở nhà Tổ : gian giữa , giáp cái sạp gỗ mít , kê một cái bàn , và đôi tràng kỷ lim lâu ngày đã đen bóng. |
Vừa nói bà vừa vứt xuống sạp một cái giấy bạc gói năm hào vào trong. |
Trời ơi , một thằng bé từ lọt lòng mẹ đến giờ sống ở thành phố như tôi mà có thể lạc trong cái chợ nhỏ xứ quê này ? Tôi cười thầm trong tối , từ trên mui gieo người nhảy độp xuống sạp thuyền. |
Thằng bé chui vô mui , đẩy hai cái giỏ tre ra khoang trước ông già dặng hắng một tiếng , xắn tay áo , hé sạp thuyền bỏ tay trần vào khoắng. |
| Con mụ gián điệp chào dì Tư Béo , không biết nó nói gì mà bà chủ quán của tôi cười lên khấc khấc... Lát lâu sau , nghe nó rửa chân lạc xạc ngoài cầu nước , rồi tiếng chân nó dẫm lên sạp thuyền. |
May quá , nhờ phòng nắng nẻ be mà chiếc xuồng của tía con mình khỏi cháy , tía nhỉ ! tôi lội mò dưới nước tìm nhặt đủ cả : giầm , sào , ván sạp , không mất món nào. |
* Từ tham khảo:
- sát
- sát
- sát
- sát
- sát
- sát cánh