| sao tả | đt. Chép lại, coi theo rồi chép y lại: Cấm sao-tả bài vở. |
| Và một nỗi buồn không sao tả nổi dâng đầy lên mắt. |
Khi mùa xuân về là lúc người đàn bà cảm thấy một nỗi buồn không sao tả xiết. |
| Cảm giác ấy không sao tả được , nhưng nhớ rất rõ. |
| Trời đất , ở xứ này có tỉ tỉ ghe bán bán hàng bông , cũng có biết bao nhiêu người tên Giang , vậy tướng tá người đó ra làm saỏ Bây giờ đâu có biết ra làm sao , gặp được một lần mười sáu năm trước , nhớ sao tả vậy nghen. |
| Cay đắng , bỡ ngỡ , đau đớn , bàng hoàng không sao tả được. |
* Từ tham khảo:
- cá đối
- cá đối bằng đầu
- cá đuôi cờ
- cá đuối
- cá gáy
- cá gáy hoá rồng