Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sao hạn
dt. Sao thiên về vận-hạn, về lúc có tai-nạn của mỗi người: Cúng sao hạn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đào ngũ
-
đào nguyên
-
đào nhiệm
-
đào non
-
đào non lấp biển
-
đào núi lấp biển
* Tham khảo ngữ cảnh
Làm s
sao hạn
chế các nguy cơ tiềm ẩn khi tần suất động đất ở Việt Nam đang ngày phổ biến?
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sao hạn
* Từ tham khảo:
- đào ngũ
- đào nguyên
- đào nhiệm
- đào non
- đào non lấp biển
- đào núi lấp biển