| săn lùng | đgt Cố tìm cho được: Những nhà mới giàu săn lùng, tìm mua những cổ vật (NgKhải). |
| Đại tư đồ Lê Sát tin là thực , tâu xin ra lệnh cho quan lại các trấn Tuyên Quang , Thái Nguyên đốc thúc dân chúng bủa lưới săn lùng khắp rừng núi khe hang , bắt vượn khỉ đóng cũi gửi về nườm nợp không ngớt. |
| Loại này đã được người dân săn lùng nên bắt đầu khan hiếm ở phía Nam. |
| Bonsai táo gai siêu độc được người dân ssăn lùngchơi Tết. |
| Thông tin của anh chàng càng được ssăn lùngnhiều hơn khi những hình ảnh được cho là vị thiếu gia này hẹn hò với Á hậu Tú Anh sau những lời buồn của Văn Mai Hương không lâu. |
| Chiếc "xế nổ" Suzuki 2 kỳ này đã được một người sưu tập và buôn bán xe nổi tiếng tại Sài Gòn cất công ssăn lùng. |
| Hiện tại , do không còn được sản xuất nên những chiếc Su "xì po" nói chung và RGX 120 nói riêng được mang biển số chính ngạch và còn "zin" đều được dân chơi xe máy ssăn lùngvà sẵn sàng bỏ ra gần , hoặc thậm chí hơn 100 triệu đồng để sở hữu (tùy tình trạng của mỗi chiếc xe). |
* Từ tham khảo:
- một phen
- một quan tiền công không bằng một đồng tiền thưởng
- một tay
- một và
- mờ lỡ
- mờ ơ