| sân chơi | dt. Khoảng đất rộng trải cát cho trẻ con chơi. |
| sân chơi | - Sân của nhà trường để học sinh chơi trong giờ nghỉ. |
| sân chơi | dt Nơi học sinh chơi trong giờ nghỉ ở trường: Học sinh xếp hàng ở sân chơi trước khi vào lớp. |
| sân chơi | dt. Sân để chơi đùa. |
| sân chơi | .- Sân của nhà trường để học sinh chơi trong giờ nghỉ. |
| Suốt một thời gian dài , đống cát đó là sân chơi lý tưởng của bốn cô cháu chúng tôi. |
Vâng , từ giã lớp vỡ lòng thơ ấu đầy những kỷ niệm đắng cay và ngọt ngào , chúng tôi vào trường tiểu học , một thiên đường của tuổi nhỏ với những dãy lớp tường vôi ngói đỏ và một sân chơi rộng mênh mông. |
| Đó là sân chơi bất di bất dịch của bọn con gái , còn bọn con trai chúng tôi thì tung hoành trên khoảng sân mênh mông còn lại. |
| Hai thầy trò "hợp rơ" nhau đến mức hễ rảnh rỗi là cả hai kéo nhau ra sân chơi cầu , đá bóng say sưa. |
Mấy đứa trẻ ăn xong chạy ào ra sân chơi. |
| Công cuộc chuyển đổi số trong nông nghiệp phải “nghĩ thật , làm thật , hiệu quả thật” , vững bền cả ba trụ cột : Nhân lực chất lượng cao ; cơ sở hạ tầng hiện đại ; hệ thống dữ liệu căn cơ , đủ năng lực thâm nhập sâu vào mọi lĩnh vực đời sống kinh tế xã hội : từ sản xuất vật chất đến lĩnh vực sản xuất tinh thần , từ sinh hoạt cá nhân đến sinh hoạt cộng đồng , giao tiếp xã hội ; từ lao động , học tập đến nghỉ ngơi , giải trí…để người nông dân không còn bị giới hạn trong làng xóm , địa phương mình , trong quốc gia mình , mà trở thành “người nông dân toàn cầu” , tự tin trong một sân chơi quốc tế. |
* Từ tham khảo:
- tiền-hôn
- tiền-hữu
- tiền-khiên
- tiền-khoản
- tiền-lập
- tiền-liệt