| tiền hôn | dt. Trước cuộc hôn-nhân, trước khi làm giá-thú: Giấy chứng tiền-hôn. |
| Sự dọa dẫm chấm dứt một mối quan hệ tiền hôn nhân có sức mạnh rõ rệt thế. |
| Sau đó , hai cặp vợ chồng sẽ được tư vấn sức khỏe ttiền hônnhân trước khi bước vào cuộc sống gia đình. |
| Hai vợ chồng Harvey Weinstein có ký hợp đồng ttiền hônnhân. |
| Đó là lời khuyên của thạc sĩ tâm lý Nguyễn Thị Trang Nhung tại buổi sinh hoạt của CLB ttiền hônnhân (Trung tâm truyền thông và Giáo dục sức khỏe TP HCM) hôm 21/9. |
| Kiểm tra sức khỏe ttiền hônnhân còn giúp các cặp vợ chồng có một cuộc sống tình dục lành mạnh , an toàn , chuẩn bị cho người phụ nữ đủ sức khỏe để mang thai và sinh con , dự phòng các bệnh lý , dị tật bẩm sinh cho đứa trẻ. |
| Ảnh : soyt.vinhphuc.gov.vn Ngành Y tế Vĩnh Phúc đã phối hợp với các ngành chức năng triển khai nhiều mô hình tư vấn , khám sức khỏe ttiền hônnhân. |
* Từ tham khảo:
- lẳng
- lẳng khẳng
- lẳng lặng
- lẳng lơ
- lẳng nhẳng
- lẳng thẳng