Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tiền hữu
tt. (Phật): Có trước, phát-sanh từ lâu hoặc từ kiếp trước:
Hậu-quả nào phát-sanh cũng có nguyên-do tiền-hữu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
diêm la
-
diêm nghiệp
-
diêm phu đinh
-
diêm phủ
-
diêm sinh
-
diêm tiêu
* Tham khảo ngữ cảnh
Lại làm bài thơ đưa cho Nguyên Quân rằng :
tiền hữu
dung ám quân , Hôn Đức cập Linh Đức.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tiền-hữu
* Từ tham khảo:
- diêm la
- diêm nghiệp
- diêm phu đinh
- diêm phủ
- diêm sinh
- diêm tiêu