| sàm báng | đt. Gièm-pha, nói xấu, nói oan cho người. |
| sàm báng | - đgt (H. sàm: gièm pha; báng: chê cười) Gièm pha, chế giễu (thường nói về tôn giáo): Không có tín ngưỡng nhưng không nên sàm báng các tôn giáo. |
| sàm báng | đgt. Gièm pha: lời sàm báng. |
| sàm báng | đgt (H. sàm: gièm pha; báng: chê cười) Gièm pha, chế giễu (thường nói về tôn giáo): Không có tín ngưỡng nhưng không nên sàm báng các tôn giáo. |
| sàm báng | đt. Dèm-pha. |
| sàm báng | .- Gièm pha. |
| sàm báng | Dèm-pha: Nghe lời sàm-báng mà hại kẻ trung-lương. |
| Hàn Sinh thì không thế , khoe mẽ hợm mình , vong ân bội nghĩa , múa lưỡi để chỉ nghị quân thần , khua môi để buông lời sàm báng. |
* Từ tham khảo:
- sàm nịnh
- sàm sỡ
- sàm sụa
- sám
- sám hối
- sạm