| sàm sỡ | trt. C/g. Sờm-sỡ, suồng-sã, nhả-nhớt, thiếu lễ-độ: Ăn nói sàm-sỡ; Sợ lần-khân quá, ra sàm-sỡ chăng (K) |
| sàm sỡ | tt. Suồng sã trong quan hệ giao tiếp nam nữ: buông lời sàm sỡ o Sợ lần khân quá ra sàm sỡ chăng (Truyện Kiều). |
| sàm sỡ | tt Sỗ sàng nhất là đối với phụ nữ: Sợ lần khân quá ra sàm sỡ chăng (K). |
| Nhiều người xấu trong chúng ta cũng giở thói cướp bóc , sàm sỡ với phụ nữ y như bọn ôn dịch dưới phủ. |
Một viên tì tướng nhà Minh say rượu nhảy vào sàm sỡ. |
| Spiff không bao giờ động chạm hay có hành động sàm sỡ gì. |
| Tuy nhiên , hầu hết các chỗ đó hoặc là đắt quá , hoặc là xa bến tàu quá , hoặc là những người ở cùng nhà có vẻ thích sàm sỡ quá. |
| Cũng may , phụ nữ được hai khoang riêng nên không sợ bị sàm sỡ. |
| Lúc đấy tôi chỉ muốn hét lên thật to để hắn thấy xấu hổ , lần sau hết dám sàm sỡ đàn bà con gái. |
* Từ tham khảo:
- sám
- sám hối
- sạm
- sạm mặt
- san
- san