| sạm | trt. Rám sặm, nám đen. |
| sạm | - tt. (Da) đen lại vì nắng: khuôn mặt sạm nắng. |
| sạm | tt.(Da) đen lại vì nắng: khuôn mặt sạm nắng. |
| sạm | tt Rám đen lại: Mặt sạm đen vì sương gió (NgHTưởng); Mặt Lựu sạm lại (Ng-hồng). |
| sạm | tt. Xạm, đen lại vì nắng cháy: Da mặt đã sạm màu sương gió. |
| sạm | .- t. Rám đen lại: Sạm da. |
| sạm | Rám đen lại: Đi nắng sạm da. |
Dũng cầm bát nước chè tươi vừa uống vừa nhìn Xuân ngồi trước mặt ; chàng thấy Xuân khoẻ mạnh hơn trước nhiều và có nước da sạm đen của một người dạn nắng gió. |
Sinh nhìn kỹ tay người con gái , thấy tay tuy nhỏ nhắn , xinh xắn nhưng làm lụng nhiều nên đã sàm sạm đen , nhiều chỗ thành chai , tự nhiên đem lòng thương ; tự sự thương một người con gái đẹp đến sự yêu tưởng không xa lắm. |
| Cặp mắt sắc sảo long lanh này đã mờ đã sạm như mất hết tinh thần , chôn trong hai cái quầng đen sâu hoắm. |
| Tôi trông chị mà thương hại ; người chị bé nhỏ da sạm nắng. |
| Diên đứng nép mình vào cửa hàng nước , nhìn sang bên kia phố : một đám thợ chen nhau trong cổng nhà máy đi ra , người nào cũng có dáng mỏi mệt ; cái ánh sáng buổi trưa mùa đông tuy mờ sạm cũng đủ làm cho họ nhấp nháy mắt và đưa tay lên che , như những người vừa bước trong bóng tối ra. |
| Mấy đứa trẻ nhà quê trần truồng và đen sạm đương chơi khăng ở vệ đường. |
* Từ tham khảo:
- san
- san
- san
- san
- san
- san