| sai biệt | tt. So-le, không đều nhau; khác nhau, không giống nhau: Sự sai-biệt giữa 2 con số. |
| sai biệt | - tt (H. sai: lầm; biệt: riêng rẽ) Khác hẳn nhau: Những ý kiến sai biệt về một sự kiện. |
| sai biệt | đgt. Khác nhau nhiều. |
| sai biệt | tt (H. sai: lầm; biệt: riêng rẽ) Khác hẳn nhau: Những ý kiến sai biệt về một sự kiện. |
| sai biệt | tt. Không giống nhau: Chứng cứ sai-biệt // Sự sai-biệt. |
| sai biệt | .- Cg. Sai dị. Khác nhau hẳn: Những ý kiến sai biệt. |
| sai biệt | Không giống nhau: Sang hèn sai-biệt. Trong trời đất, các loài sai-biệt. |
* Từ tham khảo:
- sai con toán, bán con trâu
- sai dị
- sai dịch
- sai đẳng
- sai khiến
- sai lạc