| sai dịch | đt. Người sai vặt ở các nha-môn xưa. |
| sai dịch | - Người phục dịch bọn quan lại thời phong kiến. |
| sai dịch | dt. 1. Việc lao động có tính bắt buộc, phục dịch trong thời phong kiến. 2. Người làm sai dịch. |
| sai dịch | dt. Người phục-dịch ở các sở công. |
| sai dịch | .- Người phục dịch bọn quan lại thời phong kiến. |
| sai dịch | Kẻ phục-dịch ở các chỗ công-môn: Những người sai-dịch. |
| Bấy giờ có kẻ sĩ dâng sớ nói là trong dân gian có nhiều người du thủ du [21b] thực , đến già vẫn không có hộ tịch , thuế má không nộp , sai dịch không theo. |
| Minh Thái Tổ lên ngôi ở Kim Lăng , đặt niên hiệu là Hồng Vũ , sai dịch Tế Dân sang thăm ta. |
Bấy giờ kinh lộ đều phụ thuộc vào nhà Minh , trăm họ phải làm sai dịch và nộp lương theo sự sai bắt của bọn quan thú nhiệm. |
Hạ lệnh rằng người nào bắt được bọn to lớn khỏe mạnh mà chưa vào sổ quân dân , bọn du thủ thực , không chịu sai dịch , đưa đến cửa quân , thì được thưởng trước một tư. |
Xuống chiếu rằng , các thứ thuế như tô ruộng , vàng bạc , đầm phá , bãi dâu trong cả nước , đều tha cho hai năm không thu , những người già ở các lộ từ bảy mươi tuổi trở lên được miễn sai dịch , những người con hiếu thảo , đàn bà góa giữ tiết thì cho các quan ở lộ tâu lên để biểu dương khen thưởng. |
Ngày 26 , ra lệnh chỉ cho đại thần và các quan Hành khiển : Nếu thấy các điều lệnh của trẫm có điều gì bất tiện cho việc quân , việc nước , hoặc các việc sai dịch không hợp lý , hoặc thuế khóa nặng nề , hoặc có việc tà dâm bạo ngược , thì tâu xin sửa lại. |
* Từ tham khảo:
- sai khiến
- sai lạc
- sai lầm
- sai một li đi một dặm
- sai muỗi đội núi
- sai ngạch lạm phát