| sắc bén | tt. Rất bén: Lưỡi dao sắc-bén, miếng thịt mới ngon // Hoạt-bát mà sâu-sắc, dễ cảm-phục: Lời lẽ sắc-bén. |
| sắc bén | - t. 1 Rất tinh, nhanh, nhạy (nói khái quát). Cái nhìn sắc bén. Sự chỉ đạo sắc bén. 2 Có hiệu lực, có tác dụng tư tưởng mạnh mẽ. Lí lẽ sắc bén. |
| sắc bén | tt. Nhanh nhạy, tinh tường, có hiệu lực, hiệu quả: sự chỉ đạo sắc bén o lí lẽ sắc bén. |
| sắc bén | tt Có tác dụng mạnh: Khéo dùng cái vũ khí sắc bén phê bình tự phê bình (HCM); Đó là công cụ sắc bén để xây dựng đời sống mới (PhVĐồng). |
| sắc bén | .- Có tác dụng mạnh: Phê bình là một vũ khí sắc bén. |
| Và nếu được nói thẳng thắn mà không sợ mang tiếng là thực dụng , thì đấy là chỗ giúp ta có thêm thông tin để hiểu thêm về cuộc đời , cũng như để khi chưa viết được thì ta đến tán chuyện ; với những người lịch lãm những cuộc chuyện trò này không bao giờ vô bổ hoàn toàn mà trong khi đối thoại , đầu óc ta tự nhiên sắc bén , rất nhiều ý tưởng chợt loé lên một cách ngẫu nhiên , và quay trở về ta chợt thấy mình giàu có hẳn lên. |
| Thực chất họ sợ sức mạnh của diễn xướng , nhất là chèo vì từ khi ra đời cho đến nay , chèo luôn là vũ khí sắc bén châm chọc đám quan lại ngu dốt , chống lại những thói hư tật xấu trong xã hội thông qua các câu hát đầy ẩn dụ và đặc biệt là các vai hề. |
| Nhưng ánh mắt anh lộ vẻ xúc động trước sự thông minh sắc bén của người chiến sĩ trinh sát từng nổi tiếng trong các vụ phá án. |
| Chi bằng nuôi sức quân , mài giũa tinh thần sắc bén , để đợi viện binh của giặc. |
| Do đó , có thể nói Chánh pháp và tâm tu tập là hai thành tố quan trọng , hỗ trợ , tác động qua lại để người Phật tử có hành trang ssắc béntrên con đường gieo duyên với đạo hạnh. |
| Sự ssắc béncủa Phương Nga để giải oan cho mình cùng tính chất đặc biệt của vụ án khiến nó tạo nên hiệu ứng truyền thông lớn. |
* Từ tham khảo:
- sắc cạnh
- sắc cầu
- sắc chỉ
- sắc dục
- sắc đẹp
- sắc độ