| sả sả | Nh. Sa sả. |
| sả sả | Thường nói là “sa-sả”. Luôn luôn không rời, không dứt: Nói sả-sả cả ngày. |
| Bước 2 : Sơ chế nguyên liệu gừng sasả sảây đập dập ra , cắt thành từng khúc (mỗi khúc cỡ khoảng 3 4cm). |
| sả sảlà loại cây đuổi muỗi hiệu quả nhất hiện nay. |
| Trồng cây sả quanh nhà để xua côn trùng , ruồi muỗi ,... Củ sả (thân sả) Sả trồng thành vườn Rắn hầm sả Trâu hầm sả Ốc luộc ssả sảcó mặt trong nồi nước xông giải cảm Lươn xào sả ớt. |
* Từ tham khảo:
- sã
- sã suồng
- sã
- sá
- sá bao
- sá chi