| sá bao | trt. Đáng mấy, bao nài: Đạo người giữ vẹn, bần-cùng sá-bao (CD). |
| sá bao | - pht., vchg Không kể đến nhiều hay ít: sá bao công sức tiền của. |
| sá bao | pht. Không kể đến nhiều hay ít: sá bao công sức tiền của. |
| sá bao | trgt Kể gì đến nhiều hay ít: Cứ đi đi, sá bao phí tổn. |
| sá bao | .- Không kể là nhiều hay ít (cũ): Sá bao tiền của. |
Anh tỉ cái phận anh Chẳng thà ở lều tranh Như thầy Tăng thầy Lộ Cũng không ham mộ Như Vương Khải Thạch Sùng Đạo người giữ vẹn bần cùng sá bao ? Anh tiếc ao cá nước trong Để cho bèo tấm , bèo ong dạt vào Anh tiếc cái thuyền thúng mà chở đò ngang Để cho thuyền ván nghênh ngang giữa dòng. |
* Từ tham khảo:
- sá gì
- sá kể
- sá quản
- sạ
- sạ
- sác