| sạ | đt. Rải lúa giống khô xuống ruộng đã cày, bừa và trục xong, nếu trời không mưa; nếu có mưa, giống phải ngâm trước cho nứt mộng, để lúa mọc tự-nhiên (không bứng ra cấy nơi khác), nước lên tới đâu, ngọn lúa cao tới đó: Lúa sạ, ruộng sạ, Mùa nầy tôi sạ được 20 công. |
| sạ | dt. Sự (nói trại): Kiểng xanh nhỏ lá mau tàn, Do hà cớ sạ, bạn vàng xa anh (CD); Cấp sạ cấp sạ, chí nguy chí nguy (lời quân báo trong tuồng hát bội). |
| sạ | trt. Thoạt, thình-lình, không định trước: Sạ đắc sạ thất. |
| sạ | - đgt Gieo thẳng hạt giống lúa xuống nước, không cần cấy: ở ruộng sâu, nông dân sạ lúa. |
| sạ | đgt. Gieo thẳng hạt cho lúa mọc tự nhiên, không cấy. |
| sạ | đgt. Đốn, đẵn: sạ cây lấy gỗ. |
| sạ | đgt Gieo thẳng hạt giống lúa xuống nước, không cần cấy: ở ruộng sâu, nông dân sạ lúa. |
| sạ | .- đg. Nói cách trồng lúa ở ruộng sâu, gieo thẳng hạt giống xuống nước, không cần cấy. |
| sạ | Gieo lúa cho mọc tự-nhiên, không cấy: Ruộng sạ. Lúa sạ. |
| Rồi dần dần , sau các cuộc hát đối , hai cô gái Trường Lưu tên là Uy và sạ , cùng đem lòng yêu ông , bỏ cả nghề canh cửi. |
Tức gan cho cái sao mai , Thảo nào vác búa đánh trời cũng nên... Thế mà chỉ mấy tháng sau , cô Uy cô sạ cũng bỏ ông mà đi lấy chồng. |
| Các lóc , cá trèn , cá lìm kìm , đủ hết , mạnh ai nấy bắt... Còn ruộng lúa sạ ở đó trúng đổ đồng cứ một công hai chục giạ cầm chắc ! Người hạ sĩ nhổm tới , nhìn thím Ba ú trân trân : ủa , coi bộ thím này biết xứ tôi rành dữ hả Tưởng ở đâu , chớ Mặc Cần Dưng thì sao tôi không biết? ở đây đi Mặc Cần Dưng cũng gần xệu thôi , cậu à ! Bọn lính chẳng chú ý gì về cái làng mang tên Khơ Me xa lắc xa lơ đó. |
| Tới khi người ta bừa đất chuẩn bị sạ vụ mới , Sáng lại ra đi. |
| Lý Thái Tông chém đầu vua nước ấy là sạ Đẩu , Lý Thánh Tông bắt vua nước ấy là Chế Củ , bắt làm tù dân nước ấy năm vạn người , đến nay vẫn còn phải chịu làm tôi tớ , cũng đủ để rửa được mối hận thù hổ thẹn của mấy năm ô nhục này. |
| Mùa xuân , tháng hai , phong con trưởng là sạ làm Khai Phong Vương , con nuôi là Thiệu Lý làm Sở Vương , cho ở bên tả ; Thiệu Huân làm Hán Vương , cho ở bên hữu. |
* Từ tham khảo:
- sác-giơ
- sác-li
- sạc
- sách
- sách
- sách