| sạc | đt. Bể toang, bung ra: Hồ nước sạc. |
| sạc | trt. X. Nửa sạc. |
| sạc | đt. Nạp, cho hơi vào đầy bình: Sạc bình ac-quy. |
| sạc | (charger) đgt. Nạp đạn, nạp điện. |
| sạc | đgt Mắng mỏ (thtục): Bị bố sạc cho một mẻ. |
| Một cơn gió lạnh lùa trong lá tre kêu sào sạc. |
| Em ngày một lớn , bà ngoại sợ mẹ nặng nề không cho gánh bình ắc quy lên gò sạc điện nữa. |
Họ cột đồ lên xe xong , Mai mới nhớ ra bên nhà mình còn cây đèn sạc. |
Còn cây đèn sạc ! Mai muốn lên tiếng. |
| Theo thuyết minh của cha đẻ chiếc ô tô thì khi được ssạcđầy pin , xe có thể đi xa được 160 km với tốc độ tối đa 50 km/giờ. |
| Việc ssạcpin có thể thực hiện ở bất cứ đâu có điện 220 V. Mặc dù vậy , ông kỹ sư không bằng cấp này tiết lộ là còn có trong tay bản thiết kế các mẫu ô tô điện đỉnh hơn , có thể chạy với vận tốc 120 km/giờ và mỗi lần sạc pin đủ sức chạy trong quãng đường 300 km. |
* Từ tham khảo:
- sách
- sách
- sách
- sách
- sách
- sách ẩn