| sách | dt. Xấp giấy có in chữ đóng thành thập: Cặp sách, coi sách, cuốn sách, danh-sách, đọc sách, đóng sách, kinh sách, nhà sách, sổ sách, soạn sách, sử sách, viết sách, xem sách; Cha làm thầy, con bán sách; Dở sách ra lệ sa ướt sách, Quên chữ đầu bài vì bởi cách em (CD) // đ Giống các tờ sách: Cửa lá sách, lá sách bò // Hiệu-lịnh của vua: Sách-phong. |
| sách | bt. Thẻ tre, roi ngựa // Một lối văn xưa: Chế sách, đối sách // Mưu-kế, công việc vạch sẵn: Chánh-sách, chiến-sách, phương-sách, quốc-sách, thất-sách. |
| sách | đt. Tìm-tòi, đòi-hỏi, bức-hiếp cho có: Yêu-sách, tầm sách. |
| sách | - d. Một loại quân bài bất hay tổ tôm, dưới hàng vạn, trên hàng văn. - d . Mưu kế (cũ) : Nguyễn Trãi dâng sách Bình Ngô. - d. Phần dạ dày trâu bò có từng lá như tờ giấy. - d. Tập giấy có chữ in đóng lại với nhau thành quyển để đọc hay học : Sách giáo khoa . |
| Sách | - Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chứt |
| sách | dt. Tập gồm những tờ giấy có chữ in với nội dung nào đó, đóng gộp lại thành quyển: đọc sách o nói có sách mách có chứng (tng.). |
| sách | dt. 1. Mưu, kế, biện pháp: giở hết sách vẫn không thoát o sách lược o chính sách o đối sách o hạ sách o mưu sách o phương sách o quốc sách o thất sách o thượng sách o yêu sách. 2. Thể văn cổ. 3. Tán gỗ hoặc tre để ghi chép trong thời cổ: ngân sách o văn sách. |
| sách | dt. Dạ lá sách, nói tắt. |
| sách | dt. Quân bài trong bài tổ tôm. |
| sách | dt. Xóm trại, làng bản ở một số dân tộc ít người. |
| sách | Tìm kiếm: sách dẫn o sách hạch o sách nhiễu o hạch sách. |
| sách | dt Tập giấy có chữ in đóng lại thành quyển để học hay để đọc: Nói có sách, mách có chứng (tng); Túi đàn, cặp sách đề huề dọn sang (K). |
| sách | dt Mưu kế: Nguyễn Trãi dâng sách Bình Ngô cho Lê Lợi. |
| sách | dt Bộ phận của dạ dày loài nhai lại, có từng lá xếp với nhau: Hai người ngồi uống rượu với sách bò. |
| sách | tt Nói một loại quân bài bất hay tổ tôm ở dưới hàng vạn, trên hàng văn: Ba quân thất văn, tam vạn và tam sách là một phu tôm. |
| sách | 1. dt. Giấy có chữ in đóng lại thành tập: Đọc sách // Viết sách. Nhà sách. Nhà bán sách. Sách hoá học. Sách tạp-biên. 2. (khd) Lập nên: Sách-phong. |
| sách | (khd). 1. Câu hỏi đặt ra trong các kỳ-thi: Sách luận. 2. Kế-hoạch, mưu-chước: Thượng-sách. 3. Roi. Ngb. Đốc-thúc: Sách-lệ. |
| sách | (khd). Tìm, đòi hỏi: Sách-nhiễu. Yêu sách. |
| sách | .- d. Một loại quân bài bất hay tổ tôm, dưới hàng vạn, trên hàng văn. |
| sách | .- d . Mưu kế (cũ): Nguyễn Trãi dâng sách Bình Ngô. |
| sách | .- d. Phần dạ dày trâu bò có từng lá như tờ giấy. |
| sách | .- d. Tập giấy có chữ in đóng lại với nhau thành quyển để đọc hay học: Sách giáo khoa . |
| sách | Phần ở trong dạ-dầy loài trâu bò, có từng lá như tờ giấy: Sách bò. Ăn cháo sách. |
| sách | Giấy có chữ in hoặc viết đóng lại thành tập: Sách học. Đọc sách. Xem sách. Văn-liệu: Nói có sách, mách có chứng (T-ng). Vui lòng đèn sách, nghỉ tay văn bài (Nh-đ-m). |
| sách | Chòm trại dân ở về miền rừng: Các sách miền thổ mán. |
| sách | I. Thể văn trả lời vào các câu hỏi trong đầu đề: Làm văn sách. II. Mưu chước, phương kế: Bày sách cho đi phá trận. Nguyễn-Trãi dâng sách Bình Ngô cho vua Lê Thái-tổ. III. Roi. Nghĩa bóng: Đốc-thúc: Sách lệ. Cảnh-sách. IV. Thẻ dùng về việc bói toán. |
| sách | I. Chuỗi, lòi (không dùng một mình). II. Tìm, đòi, bức hiếp mà lấy: Sách ẩn. Sách trái. Sách nhiễu. |
| . Rồi đến hơn một trang sách biên chép toàn những việc không có liên lạc gì đến Thu |
| Quang đứng ẩn dưới một hiên một hiệu sách , lấy tay vẫy chàng lại. |
Ăn xong , Trương cầm giấy và một quyển sách bìa cứng ra vườn viết. |
Trương ra mở két lấy sổ sách. |
Đến giờ tan sở , Trương mở két cất sổ sách. |
Có lẽ thế chăng ? Nàng giật mình nói với mẹ : Chết chửa , con quên chưa mua cuốn sách dạy làm bánh. |
* Từ tham khảo:
- sách công cụ
- sách đen
- sách đen
- sách đỏ
- sách giáo khoa
- sách gối đầu giường