| sá chi | trt. Sá gì, kể chi, cần chi: Sá chi một nải chuối xanh, Năm bảy người giành cho mủ dính tay (CD). |
| sá chi | - trgt Kể gì: Sá chi vất vả; Sá chi thân phận tôi đòi (K); Đố kị sá chi con tạo (NgCgTrứ). |
| sá chi | Nh. Sá gì. |
| sá chi | trgt Kể gì: Sá chi vất vả; Sá chi thân phận tôi đòi (K); Đố kị sá chi con tạo (NgCgTrứ). |
| sá chi | tt. Cần chi: Sá chi vú xếch lưng eo sồ-sề (H.h.Qui) |
| sá chi | .- ph. Nh. Sá gì: Sá chi lời ong tiếng ve . |
* Từ tham khảo:
- sá kể
- sá quản
- sạ
- sạ
- sác
- sác-giơ