| sa môn | dt. Chức thấp nhất của người đàn-ông vào chùa tu theo đạo Phật. |
| sa môn | - Người xuất gia tu Phật giáo. |
| sa môn | đgt. Xuất gia để tu hành đạo Phật. |
| sa môn | dt (H. sa: cát; môn: cửa) Người tu đạo Phật: Một vị sa môn tu hành ở một ngôi chùa hẻo lánh. |
| sa môn | dt. Tiếng phiên âm theo chữ phạn, có nghĩa là thầy tu theo đạo Phật. |
| sa môn | .- Người xuất gia tu Phật giáo. |
| sa môn | Tiếng dịch âm chữ phạm, nghĩa là người xuất-gia tu đạo Phật. |
| Giả đem xử vào cái tội như vua Ngụy giết bọn sa môn (21) ngày xưa thì hắn cũng không oan chút nào. |
| Nhân vua Ngụy đến thành Trường An , vào một ngôi chùa , thấy có binh khí và nhà hầm giấu con gái , Hạo bèn xin vua giết hết sa môn (sư) trong thiên hạ. |
[28b] Cho sư trụ trì chùa Báo Thiên là Huệ Hồng làm sa môn , ban cho áo tía. |
* Từ tham khảo:
- sa ngã
- sa nhân
- sa sả
- sa sâm
- sa sầm
- sa sẩy