| ruột thịt | tt. Nh. Ruột-rà: Chị em ruột thịt, bà con ruột thịt. |
| ruột thịt | - t. 1. Cùng chung máu mủ: Anh em ruột thịt. 2. Thắm thiết: Tình nghĩa ruột thịt. |
| ruột thịt | tt. Có quan hệ máu mủ, cùng huyết thống hoặc gần gũi, thân thuộc như anh em: anh em ruột thịt. |
| ruột thịt | tt 1. Cùng chung máu mủ: Tình nghĩa ruột thịt; Có chút máu mủ ruột thịt (NgKhải). 2. Coi như cùng chung máu mủ: Hết sức, hết lòng ủng hộ đồng bào miền Nam ruột thịt (HCM). |
| ruột thịt | dt. Ngb. Bà con cùng máu mủ: Anh em ruột thịt. |
| ruột thịt | .- t. 1. Cùng chung máu mủ: Anh em ruột thịt. 2. Thắm thiết: Tình nghĩa ruột thịt. |
| ruột thịt | Cũng nghĩa như “ruột-rà”. |
| Rồi đấy , cụ sẽ biết , vợ bé với vợ cả sẽ như chị em ruột thịt. |
| Hai người là bạn học từ nhỏ , thân thiết nhất trong lớp , coi nhau gần như anh em ruột thịt. |
Văn làm mặt giận : Chị cứ kiểu cách làm gì vậy ? Chỗ anh chị với tôi khác nào anh em ruột thịt trong nhà , thế nào mà chả xong ! Minh ngẫm nghĩ một giây rồi khẽ bảo vợ : − Thế mình sang bên bác Tư trả lại mấy quả trứng. |
Hồng nghĩ thầm : " Chị em ruột thịt có khác ! " Em đến đằng kia... gặp Yêm , em rủ lại chơi. |
| Chỉ còn lại hai gia đình ruột thịt mà xa lạ. |
| Tôi se cố. Vợ chồng đầu gối tay ấp mặn nồng còn hơn cả tình ruột thịt , láng giềng |
* Từ tham khảo:
- ruột tượng
- ruột xe
- ruột xót như bào
- ruột xót như muối
- rúp
- rụp