| ruộng mạ | - Ruộng dùng để gieo thóc cho mọc thành mạ. |
| ruộng mạ | dt Đất dành riêng cho việc gieo mạ: Chăm nom ruộng mạ của hợp tác xã. |
| ruộng mạ | .- Ruộng dùng để gieo thóc cho mọc thành mạ. |
| Mưa bụi đã tạnh từ lâu và nền mây xám tách ra , để lọt một tia nắng vàng dịu lướt nhẹ trên ruộng mạ xanh non , trong trẻo và mong manh quá như sắp tắt. |
Dưới chân đồi , những mảnh ruộng mạ non như nhung , những thửa ruộng nước sáng lên như tấm gưong. |
| Phong cảnh lúc ấy thật là tuyệt đẹp ; hai bên bờ sông , ruộng mạ non phớt theo chiều gió , nương chè sắn thắm ở ven đồi , mờ dần đằng xa sau một làn sương nhẹ. |
| Qua màn mưa phùn tím nhạt , những ruộng mạ xanh hoa lí giải ra như những tấm thảm lưu li , chỗ đậm , chỗ nhạt , trông thật tài tình. |
| Nội dung cuộc họp do Chủ tịch UBND xã Đồng Hóa là ông Chu Đức Khải đích thân chủ trì , thông báo xã thực hiện thu hồi toàn bộ 2 ,5ha rruộng mạcánh đồng ngoài để phục vụ bán đấu giá cho dân làm đất ở. Số tiền đền bù thu hồi đất 62 triệu đồng/sào (360m2). |
* Từ tham khảo:
- con ranh
- con ranh con lộn
- con rể
- con riêng
- con rối
- con rô cũng tiếc, con giếc cũng muốn