| ruồi muỗi | dt. Con ruồi và con muỗi // (B) Phận nhỏ-nhen: Trâu bò húc nhau, ruồi muổi chết hết tng. |
| ruồi muỗi | dt Nói những côn trùng ở chung quanh người thường gây bệnh: Nhà sạch thì ít ruồi muỗi. |
| ruồi muỗi | dt. Ruồi và muỗi, chỉ những kẻ đáng khinh, nhỏ mọn. |
| Bờ không được sạch , lủng củng những quảng cáo vụng về , bày vô tổ chức , những biển giới thiệu hình ảnh nước bạn , hầu như không ai săn sóc , vì mặt kính không mấy khi sạch xác ruồi muỗi. |
| Lý do là hàng ngày họ sống trong vùng ảnh hưởng ô nhiễm , đặc biệt nhiều rruồi muỗinên các hộ dân phải căng màn ăn cơm. ". |
| Lý do là hàng ngày họ sống trong vùng ảnh hưởng ô nhiễm , đặc biệt nhiều rruồi muỗinên các hộ dân phải căng màn ăn cơm. |
| ruồi muỗirất nhiều , đặc biệt vào buổi tối nằm ngủ có màn mà muỗi ở ngoài kêu như ong. |
| Nhờ đó , khu vực chân cầu không còn ngập rác , cỏ dại và rruồi muỗiXã đã tốn công , tốn sức tạo nên vườn hoa , chúng tôi phải có trách nhiệm bảo ban nhau giữ gìn , chăm sóc , không đổ rác thải... , ông Nguyễn Công Thường khẳng định. |
| Chúng tôi hạn chế rruồi muỗi, và tẩy uế các cống rãnh cũng như kênh mương. |
* Từ tham khảo:
- lâm sản
- lâm sàng
- lâm sinh
- lâm sơn
- lâm sự
- lâm thâm