| lâm sự | đt. Gặp việc, lúc tới việc: Bình-thường thì múa mỏ, lâm-sự thì rối-rít lên. |
| lâm sự | - Đến lúc có việc: Lâm sự mới biết kẻ hay người dở. |
| lâm sự | đgt. Gặp sự việc cần phải ứng phó: lâm sự mới biết người tài hay không o bình tĩnh khi lâm sự. |
| lâm sự | trgt (H. lâm: xảy đến; sự: việc) Đến lúc có việc: Lâm sự mới hiểu được tấm lòng chung thuỷ của người bạn tốt. |
| lâm sự | trt. Gặp việc. // Lâm-sự mới biết người hay giỏi. |
| lâm sự | .- Đến lúc có việc: Lâm sự mới biết kẻ hay người dở. |
| lâm sự | Tới lúc có việc: Lâm sự mới biết người có tài hay không. |
| Siu Black bị một người khuyết tật "tố" Thí sinh Sơn Llâm sựviệc bắt đầu từ khi một thí sinh khuyết tật tên Sơn Lâm , người đã tham gia vòng thử giọng và bị loại cuộc thi Vietnam Idol khu vực phía Bắc đã gửi một bức thư đến bà Hoàng Yến Giám đốc Chương trình khuyết tật và phát triển : 2Sao xin trích đăng nội dung bức thư : "... Em vừa tham gia cuộc thi "Vietnam Idol". |
| Rất có thể bụng bảo dạ là không nói gì nhưng khi llâm sựnghe vài câu ngứa tai quá là lại không chịu được và sẵn sàng nhảy ra tham chiến. |
* Từ tham khảo:
- lâm thâm lí bạc
- lâm thổ sản
- lâm trận
- lâm trường
- lâm tuyền
- lâm tuyền khoáng dã