| lâm trận | đt. Vào vòng chiến, ra trận. |
| lâm trận | đgt. Vào trận đánh: bình tĩnh khi lâm trận. |
| lâm trận | đt. Xáp trận: Đội quân lâm-trận. |
| Khi lâm trận , sai vài ba trăm người tiến đánh , hễ thua quay về là sai chém hết , toán khác cũng vậy. |
| Lúc mặt trời tụt xuống lại cưỡi trâu qua sông như đoàn quân lâm trận. |
| Bởi hầu như llâm trậnlần nào người hùng dũng nhất cũng lại chính là người thua cuộc. |
| Theo cuốn Tây Sơn thuật lược mô tả , tóc của Huệ quăn , mặt có mụn , một con mắt nhỏ , nhưng cái tròng rất lạ , ban đêm ngồi không có đèn thì ánh mắt soi sáng cả chiếu , lúc llâm trậnchế thắng , uy danh lẫm liệt cho nên mới bình định được phương Bắc và dẹp yên được phương Nam , hướng đến đâu thì không ai hơn được. |
| Tuy nhiên , llâm trậnđược vài phút , chị Mến bỗng cảm thấy đau và phát hiện máu chảy ở âm đạo Cứ nghĩ đó là dấu hiệu trinh tiết của vợ nên chồng chị càng hạnh phúc càng ham muốn và yêu nhiệt tình hơn. |
| Máu trinh thường ra rất ít , nếu có chỉ xuất hiện khi llâm trậnvà khi tàn cuộc yêu máu cũng hết. |
* Từ tham khảo:
- lâm tuyền
- lâm tuyền khoáng dã
- lâm vấp
- lâm việc
- lâm vố
- lâm vố