| lâm vố | tt. Đồ ăn dư trong các tiệm cơm tây trộn chung lại rồi bán rẻ cho người ít tiền: Cơm lâm-vố. |
| lâm vố | tt. (Thức ăn thừa) trong các cửa hàng ăn, trộn chung lại và bán rẻ cho người nghèo: cơm lâm vố. |
| lâm vố | Nh. Giềng giềng. |
| Sà bần , lâm vố và tả pín lù , mỗi thứ có một vị riêng , ăn vào lạ miệng , nhưng thực tình mỗi khi thưởng thức một món đó rồi , tôi chỉ thấy thương món "hẩu lốn" hơn lên. |
Tả pín lù , ăn thô và béo quá , nước lại ngọt một cách giả tạo ; đồ lâm vố thì lai căng , lổn nhổn , ăn một miếng chơi , cũng được đi , nhưng đến miếng thứ hai thì "chán mớ đời" ; còn sà bần kể cũng hay , nhưng không hiểu làm sao tôi cảm thấy nhạt nhẽo... và duy vật như kiểu cô gái Việt học trường đầm , thân thể cứ căng ra mà lại mặc một cái quần cóc se , rất chật , đi núng na núng nính như biểu diễn rum ba ngoài phố. |
* Từ tham khảo:
- lầm
- lầm
- lầm
- lầm ấm
- lầm bà lầm bầm
- lầm bầm