| lâm thâm | tt. (Mưa) nhỏ nhưng mau hạt và kéo dài: trời mưa lâm thâm o Ngoài trời mưa lâm thâm, Mái lều tranh xơ xác (Minh Huệ) o hạt mưa lâm thâm như rây bụi. |
| lâm thâm | tt, trgt Nói mưa nhỏ hạt: Heo heo gió núi, lâm thâm mưa phùn (Tố-hữu). |
| Hôm ấy trời chạng vạng , trời lại mưa llâm thâm. |
| Trong cơn mưa llâm thâm, nhiều học sinh cũng tranh thủ cuối buổi học đạp xe đến xem sự kiện "chưa từng có". |
| Trong ngày hôm qua (25/2) , các cảnh quay cuối đang được bấm máy trong thời tiết mưa llâm thâm, rét nhẹ để kết thúc 4 ngày quay tại Quảng Bình. |
* Từ tham khảo:
- lâm thổ sản
- lâm trận
- lâm trường
- lâm tuyền
- lâm tuyền khoáng dã
- lâm vấp