| rục xương | trt. X. Rũ xương. |
| rục xương | - Nói ở tù đến chết. |
| rục xương | trgt Nói ở tù đến chết: Những tên ác ôn ấy có nằm rục xương trong tù, cũng chẳng ai thương. |
| rục xương | .- Nói ở tù đến chết. |
| Những tên tề địa chủ thấy chị Hai xinh đẹp , liền lập mưu phao vu cho chồng chị làm cộng sản để định bắt anh đầy đi chết rục xương ở Côn Đảo , hòng chiếm đoạt ngươi đàn bà lam lũ nhưng có nhan sắc và duyên dáng kia. |
* Từ tham khảo:
- trỗng trễnh
- trỗng trễnh
- trống
- trống
- trống
- trống bản